sodium butyrate kết hợp cinnamaldehyde thay thế AGP cho gia cầm
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | DING SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | AGP-ALT 90 |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 8.0/KG |
| chi tiết đóng gói: | 25Kg/Thùng |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, D/P, D/A |
| Khả năng cung cấp: | 1000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Màu sắc: | trắng | hình thức: | Hạt |
|---|---|---|---|
| Thành phần hoạt động: | Natri butyrat, Cinnamaldehyde | Kiểu: | Phụ gia thức ăn |
| Chức năng: | chống vi khuẩn, chống vi-rút, thúc đẩy tăng trưởng | độ hòa tan: | Nước hòa tan |
| pH: | có tính axit | ||
| Làm nổi bật: | sodium butyrate cho gia cầm,cinnamaldehyde sodium butyrate,AGP sodium butyrate |
||
Mô tả sản phẩm
Sodium butyrate Kết hợp cinnamaldehyde Dành cho gia cầm
AGP-ALT có tác dụng ức chế virus có vỏ bọc và vi khuẩn
Kiểm soát dịch bệnh là yếu tố quan trọng đối với lợi nhuận và sự thành công của trang trại, quyết định sự thành công hay thất bại của chúng. Các bệnh truyền nhiễm phổ biến nhất trong trang trại như sau:
Virus có vỏ bọc: Cúm gia cầm, Bệnh Newcastle, Bệnh bạch cầu ở gia cầm, Bệnh Marek, Virus ASF, Virus sốt lợn, PRRSV……
Vi khuẩn: Escherichia Coli gây bệnh, Salmonella……
Thành phần: Sodium butyrate ; Cinnamaldehyde; Chất mang: palm stearin
Nồng độ: Tối thiểu 90% (sodium butyrate), Cinnamaldehyde 2%
Công thức phân tử: C4H7NaO2 (Sodium butyrate), C9H8O(Cinnamaldehyde)
Khối lượng phân tử: 110.09 (Sodium butyrate), 132.16(Cinnamaldehyde)
Mô tả: hạt màu trắng
Chức năng chính của butyrate
(1) Thúc đẩy tăng trưởng.
(2) Tác dụng kháng khuẩn mạnh.
Chức năng chính của ≥
(1) kháng vi sinh vật
(2) tăng lượng thức ăn
Đặc tính vật lý và hóa học như sau:Mục
| Tiêu chuẩn | Sodium butyrate |
| ≥9 | 0.0%Cinnamaldehyde |
| ≥ | 2.0%Độ ẩm |
| ≤ | 2mg/kgpH |
| ≤ | 2mg/kgChì (mg/kg) |
| ≤ | 2mg/kgAsen (mg/kg) |
| ≤ | 2mg/kg﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡ |
| Cách sử dụng: trộn đều vào thức ăn. Liều lượng bổ sung trong thức ăn như sau (kg/mt): | Cách sử dụng: trộn đều vào thức ăn. Liều lượng bổ sung trong thức ăn như sau (kg/mt): |
Gà thịt giai đoạn đầu
Gà thịt giai đoạn tăng trưởng hoặc hoàn thiện
| Gà đẻ | Gà giống | 1.0-1.5 | 0.5-1.0 |
| 0.5-1.5 | 1.0-2.0 | Bảo quản: | Đóng kín. Tránh tiếp xúc với độ ẩm. |
Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
SINGAO là nhà sản xuất hàng đầu Trung Quốc về Sodium butyrate, Calcium butyrate, tributyrin (SCFA) và bột béo vi nang.
![]()
![]()



