Calcium Butyrate bọc giải phóng chậm 65% CAS 5743-36-2 cộng với sodium butyrate 15% dùng cho thủy sản
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | CAL SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | CAL SU 80(M4) |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 4.5/KG |
| chi tiết đóng gói: | 25kg/bao; 25kg/thùng |
| Điều khoản thanh toán: | L/c, t/t, d/p, d/a |
| Khả năng cung cấp: | 3000MT/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Màu sắc: | Trắng đến trắng nhạt | hình thức: | Hạt |
|---|---|---|---|
| độ hòa tan: | Không hòa tan trong nước | Chức năng: | thúc đẩy tăng trưởng, chống vi khuẩn |
| Tài sản: | Thoát ra chậm | Mùi: | không mùi |
| Vật liệu phủ: | dầu cọ | Thành phần hoạt động: | canxi butyrat, natri butyrat |
| Số CAS: | 5743-36-2 | Sự tập trung: | Canxi butyrate 65%, Natri butyate 15% |
| Làm nổi bật: | Aqua Calcium Butyrate,Calcium Butyrate 65% |
||
Mô tả sản phẩm
Butyrate Canxi và Natri Butyrate 80% Phóng Thích Chậm cho Thức Ăn Gia Cầm, Heo, Gà và Nuôi Trồng Thủy Sản
Phụ gia thức ăn axit béo chuỗi ngắn giải phóng chậm: Canxi Butyrate & Natri Butyrate 80% được bao bọc cho Heo, Gia cầm và Nuôi trồng thủy sản
Ưu điểm của việc bao bọc Butyrate trong thức ăn chăn nuôi
Butyrate không được bao bọc hấp thụ nhanh chóng ở đường tiêu hóa trên, thường trước khi đến ruột già. Để tăng cường hiệu quả và đảm bảo phân phối tối ưu,CAL SU 30sử dụng công nghệ vi bao butyrate bằngpalm stearin. Công nghệ bao bọc này cho phépgiải phóng chậm và có mục tiêubutyrate trong toàn bộ hệ tiêu hóa. Bằng cách kéo dài thời gian giải phóng, lợi ích của thành phần hoạt tính được tối đa hóa trên các phần khác nhau của ruột, dẫn đến hiệu quả được cải thiện. Ngoài ra, lớp bao phủ làm giảm đáng kể mùi khó chịu thường liên quan đến butyrate không được bảo vệ.
Thành phần chính:
-
≥65(tối thiểu 65%)
-
Natri Butyrate(tối thiểu 15%)
-
Chất mang: Palm Stearin
Công thức phân tử:C8H14O4Ca
Khối lượng phân tử:214
Mô tả sản phẩm:
-
Hạt màu trắng đến trắng ngà với khả năng chảy tuyệt vời
-
Không có mùi butyric ôi thiu điển hình
-
Không hút ẩm và không hòa tan trong nước
Lợi ích chính của Natri Butyrate trong dinh dưỡng động vật
-
Thúc đẩy tăng trưởng:
Axit butyric là nguồn năng lượng quan trọng cho các tế bào biểu mô ruột. Nó thúc đẩy sự phát triển, phục hồi và biệt hóa của các nhung mao ruột. Chiều dài nhung mao tăng lên dẫn đến diện tích bề mặt hấp thụ chất dinh dưỡng lớn hơn, cải thiện sự tăng trưởng và hiệu quả sử dụng thức ăn tổng thể. Chiều dài nhung mao có thể tăng lên đến 30% và lượng thức ăn có thể tăng lên đến 10%. -
Tác dụng kháng khuẩn mạnh:
Axit butyric đi vào tế bào vi sinh vật ở dạng không phân ly. Trong môi trường kiềm, nó giải phóng các proton, làm giảm độ pH nội bào. Sự giảm pH này làm gián đoạn quá trình trao đổi chất của vi sinh vật, khiến các tế bào vi sinh vật phải tiêu tốn năng lượng để cố gắng đẩy các proton ra ngoài. Cuối cùng, điều này dẫn đến chết tế bào, cung cấp tác dụng kháng khuẩn mạnh trong ruột.
Đặc tính vật lý và hóa học như sau:Mục
|
Tiêu chuẩn |
Canxi Butyrate |
|
≥65 |
%pH |
| ≥15%pH | |
|
ộẩm ≤ |
4%pH |
| kiềm | A |
|
sen≤ |
10mg/kgChì |
|
≤ |
10mg/kg﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡ |
| Cách dùng: | Cách dùng: |
trộn đều vào thức ăn. Liều lượng bổ sung trong thức ăn như sau (kg/mt): Thủy sản
0.5-1.0
| Bảo quản: |
| Đóng kín. Tránh tiếp xúc với độ ẩm. |
Hạn sử dụng:Một năm kể từ ngày sản xuất.



