Hạt hình quả bóng không mùi 60% natri butyrate cộng với 35% canxi butyrate
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | DING SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | DING SU G 95 |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 2.5/KG |
| chi tiết đóng gói: | 25kg/bao; |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T,D/P,D/A |
| Khả năng cung cấp: | 10000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Thành phần hoạt động: | Natri butyrat, canxi butyrat | Sự tập trung: | 60%(Natri butyrat), 30% (Canxi butyrat) |
|---|---|---|---|
| Công thức phân tử: | C4H7O2Na,C8H14O4Ca | Trọng lượng phân tử: | 110,09, 214 |
| Độ ẩm: | 8% | độ pH: | 8,0-10,0 |
Mô tả sản phẩm
Hình hạt hình quả bóng không mùi 60% natri butyrate cộng với 35% canxi butyrate
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Thành phần hoạt tính:Sodium butyrate, Calcium butyrate
Nồng độ:60% ((Sodium butyrate), 35% (Calcium butyrate)
Công thức phân tử:C4H7O2Na,C8H14O4Ca
Trọng lượng phân tử:110.09, 214
Mô tả:Màu trắng đến trắng, hình quả bóng hạt với kích thước hạt tương tự như thức ăn, không mùi, ổn định với ánh sáng và nhiệt, tan trong nước.
Nồng độ:60% ((Sodium butyrate), 35% (Calcium butyrate)
Công thức phân tử:C4H7O2Na,C8H14O4Ca
Trọng lượng phân tử:110.09, 214
Mô tả:Màu trắng đến trắng, hình quả bóng hạt với kích thước hạt tương tự như thức ăn, không mùi, ổn định với ánh sáng và nhiệt, tan trong nước.
Chức năng chính của butyrat tinh khiết cao
- phục hồi biểu mô ruột bị tổn thương
- tính chất của thuốc diệt khuẩn và bacteriostat
- Nguồn năng lượng trực tiếp của tế bào ruột
- Lượng thức ăn tăng lên 10%
- chiều dài của muối tăng lên đến 30%
- cải thiện sự đồng nhất của đàn
- cải thiện chất lượng trứng
Đặc điểm vật lý và hóa học
| Các mục | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Sodium butyrate [C4H7O2Na] | ≥ 60% |
| Calcium butyrate | ≥ 35% |
| Độ ẩm | ≤ 5% |
| pH | 8.0-10.0 |
| Kim loại nặng | ≤ 0,001% |
| Salmonella (cfu/25g) | Không |
Sử dụng & Liều dùng
Trộn vào thức ăn đồng đều. Liều dùng khuyến cáo trong thức ăn (kg/m3):
| Lợn | Thịt gia cầm | Con bò | Aqua |
|---|---|---|---|
| 0.25-1.0 | 0.15-0.5 | 1.5-2.0 | 2.0-3.0 |
Lưu trữ và đóng gói
Lưu trữ:Nhét kín chặt chẽ. Tránh tiếp xúc với nước.
Thời hạn hết hạn:Hai năm kể từ ngày sản xuất.
Bao bì:25kg/thùng
Thời hạn hết hạn:Hai năm kể từ ngày sản xuất.
Bao bì:25kg/thùng
Muốn biết thêm chi tiết về sản phẩm này



