Hạt dạng viên không mùi 60% Natri Butyrate cộng 30% Canxi Butyrate Phụ gia thức ăn
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | DING SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | DING SU G cộng |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 2.5/KG |
| chi tiết đóng gói: | 25kg/bao; |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T,D/P,D/A |
| Khả năng cung cấp: | 10000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Thành phần hoạt động: | Natri butyrat, canxi butyrat | Sự tập trung: | 60%(Natri butyrat), 30% (Canxi butyrat) |
|---|---|---|---|
| Công thức phân tử: | C4H7O2Na,C8H14O4Ca | Trọng lượng phân tử: | 110,09, 214 |
| Độ ẩm: | 8% | độ pH: | 8,0-10,0 |
| Làm nổi bật: | Natri Butyrate không mùi,Hình dạng quả bóng Canxi Butyrate,60% Natri Butyrate cộng 30% Canxi Butyrate Axit béo chuỗi ngắn Butyrate |
||
Mô tả sản phẩm
Hạt hình cầu không mùi dạng hạt 60% Natri Butyrate cộng 30% Canxi Butyrate
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Thành phần hoạt tính: Natri butyrate, Canxi butyrate
Nồng độ: 60% (Natri butyrate), 30% (Canxi butyrate)
Công thức phân tử: C4H7O2Na, C8H14O4Ca
Trọng lượng phân tử: 110.09, 214
Mô tả: Dạng hạt hình cầu màu trắng đến trắng ngà, kích thước hạt tương tự thức ăn. Không mùi, bền với ánh sáng và nhiệt, tan tự do trong nước.
Nồng độ: 60% (Natri butyrate), 30% (Canxi butyrate)
Công thức phân tử: C4H7O2Na, C8H14O4Ca
Trọng lượng phân tử: 110.09, 214
Mô tả: Dạng hạt hình cầu màu trắng đến trắng ngà, kích thước hạt tương tự thức ăn. Không mùi, bền với ánh sáng và nhiệt, tan tự do trong nước.
Chức năng chính của Butyrate tinh khiết cao
- phục hồi biểu mô ruột bị tổn thương
- tính chất diệt khuẩn và kìm khuẩn
- nguồn năng lượng trực tiếp cho tế bào ruột
- tăng lượng thức ăn lên đến 10%
- tăng chiều dài nhung mao lên đến 30%
- cải thiện sự đồng đều của đàn
- cải thiện chất lượng trứng
Đặc điểm vật lý và hóa học
| Mục | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Natri Butyrate [C4H7O2Na] | ≥60% |
| Canxi butyrate | ≥30% |
| Độ ẩm | ≤8% |
| pH | 8.0-10.0 |
| Kim loại nặng | ≤0.001% |
| Salmonella (cfu/25g) | Âm tính |
Cách dùng & Liều lượng
Trộn đều vào thức ăn. Liều lượng khuyến nghị trong thức ăn (kg/tấn):
| Heo | Gia cầm | Bê con | Thủy sản |
|---|---|---|---|
| 0.25-1.0 | 0.15-0.5 | 1.5-2.0 | 2.0-3.0 |
Bảo quản & Đóng gói
Bảo quản: Đóng kín. Tránh tiếp xúc với độ ẩm.
Hạn sử dụng: Hai năm kể từ ngày sản xuất.
Đóng gói: 25kg/bao
Hạn sử dụng: Hai năm kể từ ngày sản xuất.
Đóng gói: 25kg/bao
Muốn biết thêm chi tiết về sản phẩm này



