Hạt hình cầu không mùi 90% Natri butyrat cộng Canxi butyrat
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | DING SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | DING SU G cộng |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 2.5/KG |
| chi tiết đóng gói: | 25kg/bao; |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T,D/P,D/A |
| Khả năng cung cấp: | 10000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Màu sắc: | Trắng | Hình thức: | hạt |
|---|---|---|---|
| độ hòa tan: | Nước hòa tan | ngày xưa: | mùi hôi nhẹ |
| Khả năng chảy: | Tốt | Chức năng: | Thúc đẩy tăng trưởng |
| Kiểu: | Phụ gia thức ăn | Mùi: | không mùi |
| Hình dạng: | Hình dạng quả bóng | ||
Mô tả sản phẩm
Hạt dạng viên tròn không mùi, 90% Butyrate Natri cộng Butyrate Canxi
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Thành phần hoạt tính: Butyrate Natri, Butyrate Canxi
Nồng độ: 60% (Butyrate Natri), 30% (Butyrate Canxi)
Công thức phân tử: C4H7O2Na, C8H14O4Ca
Trọng lượng phân tử: 110.09, 214
Mô tả: Dạng hạt màu trắng đến trắng ngà, hình viên tròn với kích thước hạt tương tự thức ăn chăn nuôi. Không mùi, ổn định với ánh sáng và nhiệt, tan tự do trong nước.
Nồng độ: 60% (Butyrate Natri), 30% (Butyrate Canxi)
Công thức phân tử: C4H7O2Na, C8H14O4Ca
Trọng lượng phân tử: 110.09, 214
Mô tả: Dạng hạt màu trắng đến trắng ngà, hình viên tròn với kích thước hạt tương tự thức ăn chăn nuôi. Không mùi, ổn định với ánh sáng và nhiệt, tan tự do trong nước.
Công dụng chính của Butyrate tinh khiết cao
- Phục hồi biểu mô ruột bị tổn thương
- Đặc tính diệt khuẩn và kìm khuẩn
- Nguồn năng lượng trực tiếp cho tế bào ruột
- Tăng lượng thức ăn tiêu thụ lên đến 10%
- Tăng chiều dài nhung mao ruột lên đến 30%
- Cải thiện sự đồng đều của đàn
- Cải thiện chất lượng trứng
Đặc tính vật lý và hóa học
| Mục | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Butyrate Natri [C4H7O2Na] | ≥60% |
| Butyrate Canxi | ≥30% |
| Độ ẩm | ≤8% |
| pH | 8.0-10.0 |
| Kim loại nặng | ≤0.001% |
| Salmonella (cfu/25g) | Âm tính |
Hướng dẫn sử dụng & Liều lượng
Trộn đều vào thức ăn. Liều lượng khuyến nghị trong thức ăn (kg/tấn):
| Heo | Gia cầm | Bê | Thủy sản |
|---|---|---|---|
| 0.25-1.0 | 0.15-0.5 | 1.5-2.0 | 2.0-3.0 |
Bảo quản & Đóng gói
Bảo quản: Đóng kín. Tránh tiếp xúc với độ ẩm.
Hạn sử dụng: Hai năm kể từ ngày sản xuất.
Đóng gói: 25kg/bao
Hạn sử dụng: Hai năm kể từ ngày sản xuất.
Đóng gói: 25kg/bao
Muốn biết thêm chi tiết về sản phẩm này



