Sodium Butyrate ISO sợi granule bọc 85% với vitamin E và carotene cho nước
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | DING SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | DING SU L |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 4.0/KG |
| chi tiết đóng gói: | 25kg/bao; 25kg/thùng |
| Điều khoản thanh toán: | L/c, t/t, d/p, d/a |
| Khả năng cung cấp: | 3000MT/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Màu sắc: | Trắng đến trắng nhạt | Hình thức: | hạt |
|---|---|---|---|
| Kiểu: | Phụ gia thức ăn | Sự tập trung: | 85% |
| Vật liệu phủ: | Vitamin E và caroten | Tài sản: | Thoát ra chậm |
| Chức năng: | thúc đẩy tăng trưởng, chống vi khuẩn | Mùi: | không mùi |
| Số CAS: | 156-54-7 | ||
| Làm nổi bật: | granul sodium butyrate phủ ISO,natri butyrate với vitamin E,Thức ăn thủy sản phủ butyrate natri |
||
Mô tả sản phẩm
Hạt Natri Butyrate 85% phủ màng dạng cầu với Vitamin E và Carotene cho thủy sản
Tên sản phẩm: DING SU G - Hạt Natri Butyrate
Thành phần hoạt chất: Natri Butyrate
Nồng độ: Tối thiểu 85%
Vật liệu phủ: Vitamin E và Carotene
Công thức phân tử: C₄H₇O₂Na
Khối lượng phân tử: 110.09
Thành phần hoạt chất: Natri Butyrate
Nồng độ: Tối thiểu 85%
Vật liệu phủ: Vitamin E và Carotene
Công thức phân tử: C₄H₇O₂Na
Khối lượng phân tử: 110.09
Mô tả sản phẩm
DING SU G là sản phẩm natri butyrate dạng hạt cầu có độ tinh khiết cao, được phủ màng. Bề mặt giống như dung nham núi lửa nguội, trong khi bên trong chứa các tinh thể hình kim đan xen. Cấu trúc tinh thể độc đáo này đảm bảo khả năng giải phóng chậm, cho phép cung cấp natri butyrate hiệu quả đến ruột sau.
Đặc điểm vật lý
Kích thước hạt: 20-80 mesh
Ngoại hình: Hạt màu vàng với khả năng chảy tuyệt vời
Mùi: Không có mùi hôi đặc trưng của axit butyric
Khả năng chống ẩm: Không hút ẩm
Độ hòa tan: Không tan trong nước
Ngoại hình: Hạt màu vàng với khả năng chảy tuyệt vời
Mùi: Không có mùi hôi đặc trưng của axit butyric
Khả năng chống ẩm: Không hút ẩm
Độ hòa tan: Không tan trong nước
Ưu điểm của DING SU G
- Giải phóng có kiểm soát: Cấu trúc tinh thể đan xen làm chậm quá trình hòa tan trong dạ dày, cho phép cung cấp mục tiêu trong toàn bộ đường tiêu hóa
- Dễ dàng tích hợp: Phù hợp để trộn vào các công thức thức ăn khác nhau nhờ kích thước hạt đồng nhất và độ ổn định của lớp phủ
Lợi ích chính trong dinh dưỡng động vật
Thúc đẩy tăng trưởng và sức khỏe đường ruột
- Là nguồn năng lượng chính cho các tế bào biểu mô ruột
- Kích thích tái tạo và biệt hóa nhung mao ruột
- Tăng cường hấp thu dinh dưỡng bằng cách tăng chiều cao nhung mao lên đến 30%
- Lượng thức ăn tiêu thụ có thể tăng lên đến 10%
Đặc tính kháng khuẩn mạnh
- Axit butyric xâm nhập vào tế bào vi khuẩn ở dạng không phân ly
- Trong môi trường tế bào kiềm, nó giải phóng proton, làm giảm pH nội bào
- Phá vỡ quá trình trao đổi chất và cân bằng năng lượng của vi khuẩn, dẫn đến chết tế bào
Đặc điểm vật lý và hóa học
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Natri Butyrate [C₄H₇O₂Na] | ≥85% |
| Độ ẩm | ≤4% |
| pH | Kiềm |
| Asen | ≤2mg/kg |
| Chì | ≤10mg/kg |
Cách sử dụng và liều lượng
Trộn đều vào thức ăn. Liều lượng bổ sung vào thức ăn như sau (kg/tấn):
| Thủy sản | 0.5-2.0 |
Bảo quản: Đóng kín. Tránh tiếp xúc với độ ẩm.
Hạn sử dụng: Một năm kể từ ngày sản xuất.
Hạn sử dụng: Một năm kể từ ngày sản xuất.
Muốn biết thêm chi tiết về sản phẩm này



