Bột béo cọ vi nang 65% dùng cho thủy sản
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | LIPU SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | LIPO Mỹ 65 |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 1.9/kg |
| chi tiết đóng gói: | 20kg/bao; |
| Điều khoản thanh toán: | L/c, t/t, d/p, d/a |
| Khả năng cung cấp: | 10000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Màu sắc: | trắng | hình thức: | bột |
|---|---|---|---|
| độ hòa tan: | Nước hòa tan | Lợi thế: | khả năng tiêu hóa cao |
| Kiểu: | Thành phần thức ăn | Tài sản: | vi nang, nhũ hóa |
| Sự tập trung: | 60% chất béo thô | Khả năng chảy: | Tốt |
| Làm nổi bật: | Bột mỡ cọ được đóng gói vi mô,Bột mỡ cọ được đóng gói vi mô,Bột béo cọ vi nang dùng cho thủy sản |
||
Mô tả sản phẩm
SINGAO là nhà sản xuất hàng đầu Trung Quốc về Sodium butyrate, Calcium butyrate, tributyrin (SCFA) và bột béo vi nang.
LIPO SU là một loại bột béo vi nang, được làm từ siro ngô và casein làm vật liệu bao bọc và các giọt dầu nhũ hóa làm vật liệu lõi. Đây là một trong những hợp chất thức ăn chăn nuôi đầu tiên trên thị trường Trung Quốc sử dụng công nghệ vi nang đã được cấp bằng sáng chế. Kích thước của các giọt dầu nhũ hóa tương tự như chất béo trong sữa mẹ, giúp cải thiện khả năng tiêu hóa lipid, đặc biệt ở động vật non và đang cho con bú.
![]()
![]()
Thành phần chính:
Dầu cọ
Hàm lượng đảm bảo:
| Thành phần | Tỷ lệ phần trăm | ||
| Chất béo thô | ≥65% | Tro thô | ≤5% |
| Đạm thô | ≥0.5% | Tổng năng lượng | 6500 kcal/ kg |
| Carbohydrate | ≥28% | Năng lượng tiêu hóa | 5900 kcal/ kg |
| Độ ẩm | ≤4% | Năng lượng trao đổi chất | 5600 kcal/ kg |
Đặc tính sản phẩm
-
Bột màu trắng, chảy tự do – Vi nang và hòa tan trong nước, đảm bảo dễ dàng xử lý và phân tán đồng đều trong công thức thức ăn.
-
Kích thước hạt tối ưu – Tương tự như các thành phần thức ăn chăn nuôi thông thường, giúp thúc đẩy sự pha trộn nhất quán và độ đồng đều của thức ăn.
-
Lõi lipid nhũ hóa – Lipid được đồng nhất và nhũ hóa để bắt chước chất béo trong sữa mẹ. Tính chất phân tán trong nước của nó tăng cường tiêu hóa và hấp thụ lipid trong ruột non.
-
Bảo vệ chống oxy hóa – Quá trình bao nang bảo vệ lipid khỏi quá trình oxy hóa, kéo dài hiệu quả thời hạn sử dụng của sản phẩm và bảo toàn chất lượng dinh dưỡng.
Chức năng chính
-
Thúc đẩy lượng ăn vào – Khuyến khích tiêu thụ thức ăn nhiều hơn, hỗ trợ cải thiện hiệu suất tăng trưởng.
-
Bổ sung năng lượng hiệu quả – Cung cấp một nguồn năng lượng dễ tiêu hóa, giúp tăng cường tăng trọng hàng ngày ở động vật thủy sản như cá và tôm.
Cách dùng:Trộn đều vào thức ăn. Liều dùng (kg/tấn) được khuyến nghị như sau:
| Heo con | Heo nái | Heo thịt và heo vỗ béo | Gia cầm | Thủy sản |
| 10-20 | 10-20 | 5-20 | 3-20 | 10-100 |
Đóng gói: 20 kg/bao
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và ép.
Hạn sử dụng:12 tháng



