Hình cầu phủ natri butyrate 70% cho lợn và gia cầm
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | DING SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | Đinh Sử 70 |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 4.0/KG |
| chi tiết đóng gói: | 25kg/bao; 25kg/thùng |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, D/P, D/A |
| Khả năng cung cấp: | 3000MT/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Màu sắc: | trắng | hình thức: | Hạt |
|---|---|---|---|
| Sự tập trung: | 70% | độ hòa tan: | Không hòa tan trong nước |
| Chức năng: | thúc đẩy tăng trưởng, chống vi khuẩn | Tài sản: | Thoát ra chậm |
| Mùi: | không mùi | Vật liệu phủ: | dầu cọ |
| Số CAS: | 156-54-7 | ||
| Làm nổi bật: | Sodium butyrate phủ 70%,GMP Butyrate natri phủ trên lợn,Sodium butyrate hình quả bóng được nhồi nhỏ |
||
Mô tả sản phẩm
Phụ gia thức ăn axit béo chuỗi ngắn Natri Butyrate phủ cộng với Canxi Butyrate 70% cho lợn, gia cầm
Ưu điểm của Butyrate phủ
Butyrate không được bảo vệ sẽ được hấp thụ trực tiếp ở phần đầu của đường tiêu hóa trước khi đến ruột già. DING SU 70C là vi nang butyrate bằng stearin cọ, dẫn đến việc giải phóng butyrate chậm và có mục tiêu trong toàn bộ đường tiêu hóa, do đó làm tăng phương thức hoạt động đến phạm vi hoạt động ở các cấp độ ruột khác nhau cũng như hiệu quả trên mỗi đơn vị thành phần hoạt chất. Lớp phủ thích hợp làm giảm mùi khó chịu điển hình của butyrate.
![]()
Thành phần: Natri butyrate, canxi butyrate; chất mang: Stearin cọ
Nồng độ: Tối thiểu 70%
Mô tả: Hạt màu trắng đến trắng ngà với khả năng chảy tốt. Không có mùi ôi thiu Butyric điển hình. Không hút ẩm. Không hòa tan trong nước.Các đặc tính chính của natri butyrate.
(1) Thúc đẩy tăng trưởng.
(2) Tác dụng kháng khuẩn mạnh
(3) Ngăn ngừa rớt nước
(4) Chống viêm
Các đặc tính vật lý và hóa học như sau:
MụcTiêu chuẩn
|
Butyrate[C |
4 |
|
H2mg/kgO2Na]≥70% |
Độ ẩm≤ |
|
4%pHkiềmAsen |
≤ 2mg/kgChì |
| ≤ | 10mg/kg |
|
﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡ |
Lợn con cai sữatrộn đều vào thức ăn. Liều lượng bổ sung trong thức ăn như sau (kg/mt): |
|
Lợn |
Lợn con cai sữaLợn con |
| Lợn choai | Lợn choai |
Lợn nái 1.0-1.5
0.5-1.0
| 0.2-0.3 | 0.2-0.3 | 0.5-1.0 | Gia cầm | Gà thịt giai đoạn đầu | Gà thịt giai đoạn phát triển |
| Gà thịt giai đoạn cuối | 0.25 | 0.5 | 0.5 | 0.25 |
| 0.15 | 0.25-0.5 | 0.5 | Bảo quản: | Đóng kín. Tránh tiếp xúc với độ ẩm. | Hạn sử dụng: |
![]()
![]()



