50% natri butyrate axit béo ngắn phủ 50% natri benzoat
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | DING SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | ĐÌNH SU 50C(Ⅲ) |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 5/KG |
| chi tiết đóng gói: | 20kg/bao; |
| Khả năng cung cấp: | 1000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| hình thức: | bột | Mùi: | Mùi đặc trưng |
|---|---|---|---|
| Hòa tan: | Hòa tan trong nước | Kiểu: | Phụ gia thức ăn |
| Sự tập trung: | natri butyrat 50%, natri benzoat 50% | Chức năng: | thúc đẩy tăng trưởng, chống vi khuẩn |
| Số CAS: | 156-54-7 | ||
| Làm nổi bật: | 50% natri butyrat axit béo ngắn,50% Natri Benzoat axit béo ngắn,156-54-7 Sodium Butyrate phủ |
||
Mô tả sản phẩm
50% natri butyrate axit béo ngắn được phủ với natri benzoat
Name của Sản phẩm:DING SU 50CIII ((50%Sodium butyrate được phủ với sodium benzoate)
MoTôi.Công thức:C4H7O2NaTrọng lượng phân tử: 110.09
CTôi.assisản phẩm:Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi
Dbản ghi chép:Sodium benzoate phủ, axit butyric và axit benzoic có hiệu ứng phối hợp, nó có kết quả tốt hơn so với natri butyrate phủ với chất béo thực vật.
FChức năng và đặc điểm:
1. phục hồi biểu mô ruột bị tổn thương
2. tính chất của thuốc diệt vi khuẩn và bacteriostat
3. nguồn năng lượng trực tiếp của tế bào ruột
4. lượng thức ăn tăng lên 10%
5. chiều dài của muối tăng lên đến 30%
6. cải thiện sự đồng nhất của đàn
PĐặc điểm vật lý và hóa học là như sau:
|
Tôi...thời gian |
Tiêu chuẩn |
|
Sodium butyrate[C]4H7O2Na] |
≥50% |
|
Sodium benzoate |
<50% |
|
Mo.isthế |
≤4% |
|
Kim loại nặng |
≤0.001% |
|
|
|
| Salmonella(cfu/25g) | Không |
| Thôi nào. | Thôi nào. |
Sử dụng & Liều dùng:Trộn vào thức ăn đồng đều. Theo các yêu cầu dinh dưỡng khác nhau, loại thức ăn Natri Butyrate (C4H7O2Na) được khuyến cáo trong thức ăn như sau (kg/mt):
| heo | Lợn nuôi | Cây gieo | Thịt gia cầm | Thủy sản | Các loại khác |
| 3.0 | 2.0 | 3.0 | 1.0 | 1.5 | 2.0-3.0 |
Package:20kg mỗi túi.
Lưu trữ:Chặn chặt, tránh bị ẩm.
Thời hạn hết hạn:Một năm kể từ ngày sản xuất.



