Bột Sodium Butyrate 80% Bacillus Licheniformis Trắng 4% Độ ẩm
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | DING SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | ĐINH SU SD80 |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 4.5/kg |
| chi tiết đóng gói: | 20kg/bao; |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, D/P, D/A |
| Khả năng cung cấp: | 1000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Nguyên liệu: | natri butyrate, trực khuẩn lichemiformis | hình thức: | trắng |
|---|---|---|---|
| Màu sắc: | Màu vàng | Chức năng: | thúc đẩy tăng trưởng, |
| Mùi: | mùi hôi | Sự tập trung: | 80% natri butyrat |
| Số CAS: | 156-54-7 | ||
| Làm nổi bật: | Bột Sodium Butyrate Bacillus Licheniformis,Bột Sodium Butyrate 80%,Bột Sodium Butyrate 4% Độ ẩm |
||
Mô tả sản phẩm
Màu trắng 80% C4H7O2Na natri butyrate bột cộng với Bacillus Licheniformis
Các thành phần hoạt chất: Sodium Butyrate, Bacillus licheniformis
Hàm lượng: Natri Butyrate ≥ 80%, Bacillus licheniformis≥2,5×107cfu/g
Chức năng:
1, hấp dẫn tốt, cải thiện lượng thức ăn và tăng hàng ngày.
2Các tế bào biểu mô ruột là một nguồn năng lượng nhanh chóng, có thể thúc đẩy sự phát triển và sửa chữa các vỉ ruột, cải thiện khả năng tiêu hóa thức ăn và cải thiện tỷ lệ thức ăn cho thịt;
3, thúc đẩy sự phát triển của vi khuẩn lactobacillus và các vi khuẩn có lợi khác, ức chế sự gia tăng của Escherichia coli, Salmonella, điều chỉnh sự cân bằng vi sinh vật trong ruột,giảm tỷ lệ tiêu chảy, giảm sử dụng kháng sinh.
4Cải thiện sức khỏe của mắt và ruột kết, tăng cường hấp thụ nước động vật và natri, và tạo ra phân.
5, ức chế cạnh tranh của vi khuẩn viêm đại tràng, cải thiện sự đồng nhất.
PĐặc điểm vật lý và hóa học là như sau:
| Các mục | Tiêu chuẩn |
| Sodium butyrate | ≥ 80% |
| Độ ẩm | ≤ 4% |
| pH | Chất kiềm |
| Kim loại nặng | ≤0.001% |
| Thôi nào. | Thôi nào. |
Sử dụng: trộn trong thức ăn đồng đều.
như sau ((kg/mt):
| Lợn bú | Con lợn | nuôi lợn |
| 1.0-1.5 | 0.5-1.0 | 0.5 |
Lưu trữ:Chặn chặt, tránh bị ẩm.
Thời hạn hết hạn:Một năm kể từ ngày sản xuất.



