Emulsified Microencapsulated Mono Diglyceride 50% với axit mật 50%
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | LIPU SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | LIPO Mỹ NE 80 |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 3.0/kg |
| chi tiết đóng gói: | 20kg/bao; |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, D/P, D/A |
| Khả năng cung cấp: | 10000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Màu sắc: | Màu vàng | hình thức: | bột |
|---|---|---|---|
| độ hòa tan: | Nước hòa tan | Lợi thế: | khả năng tiêu hóa cao |
| Kiểu: | Thành phần thức ăn | Chức năng: | Bảo vệ gan và mật, Cải thiện tỷ lệ sử dụng chất béo trong thức ăn, |
| Khả năng chảy: | Tốt | Tài sản: | vi nang, nhũ hóa |
| Số CAS: | 123-94-4 | ||
| Làm nổi bật: | Mono diglyceride microencapsulated 50%,Axit mật microencapsulated 50%,Mono diglyceride microencapsulated emulsified |
||
Mô tả sản phẩm
Phụ gia thức ăn chăn nuôi Mono-Diglyceride 50% Vi bao với Acid mật 50%
Thành phần hoạt chất:Acid mật, mono-diglyceride
Hàm lượng:Acid mật≥50%, mono-diglyceride≤50%
Đặc tính sản phẩm:
1, Dạng hạt màu trắng ngà, độ chảy tốt
2, Công nghệ bao vi nang kiểu ma trận giúp sản phẩm giải phóng chậm và hoạt động trong đường ruột
3, Acid mật và mono-diglyceride có tác dụng hiệp đồng
Công dụng:
1, Cải thiện tỷ lệ sử dụng chất béo trong thức ăn, tiết kiệm chi phí thức ăn
2, Vật nuôi có hiệu suất tốt hơn trong chế độ ăn nhiều chất béo, đặc biệt là ở vật nuôi non có hệ tiêu hóa chưa phát triển.
3, Cải thiện hội chứng mệt mỏi của gà đẻ (trên 80 tuần tuổi) trong giai đoạn cuối đẻ.
4, Bảo vệ gan và mật, giảm bệnh gan nhiễm mỡ và hội chứng gan mật
5, Thúc đẩy quá trình lột xác của động vật giáp xác như tôm và cua, và tăng tỷ lệ sống.
6, Thúc đẩy quá trình hóa cứng và tạo màu của các loài bò sát như rùa.
7, Cải thiện màu lông của động vật. Tăng cường màu sắc cơ thể của động vật thủy sản đặc biệt và cải thiện thành phần cơ thể của chúng.
Cách dùng & Liều dùng::trộn đều vào thức ăn bằng cách tăng dần theo tỷ lệ. Liều dùng được khuyến nghị như sau (kg/tấn):
| Heo con | Heo thịt | Heo vỗ béo | Heo đực giống |
| 0.5 | 0.4 | 0.3 | 0.3-0.5 |
| Gà con | Gà thịt | Gà đẻ | Gà giống |
| 0.15-0.2 | 0.1-0.15 | 0.1-0.15 | 0.15-0.25 |
| Cá nước ngọt thông thường | · Tôm và Cua | Ếch | · Động vật biển |
| 0.3-0.5 | 0.5-1.0 | 0.4-0.8 | 0.5-1.0 |
Đónggói: 25 kg/bao.Bảo quản:
Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm.Hạn sử dụng:
Một năm kể từ ngày sản xuất.



