Màu vàng 70% natri butyrate bột cộng với axit mật
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | DING SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | DING SU BA 70 |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 4.5/kg |
| chi tiết đóng gói: | 20kg/bao; |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, D/P, D/A |
| Khả năng cung cấp: | 1000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Nguyên liệu: | natri butyrate, axit mật | hình thức: | bột |
|---|---|---|---|
| Màu sắc: | Màu vàng | Chức năng: | thúc đẩy tăng trưởng, |
| Mùi: | mùi hôi | Sự tập trung: | 70% natri butyrat; 6% axit mật |
| Số CAS: | 156-54-7 | ||
| Làm nổi bật: | 70% bột natri butyrat,Bột butyrate natri màu vàng,Sodium Butyrate cộng với axit mật |
||
Mô tả sản phẩm
Bột Sodium Butyrate C4H7O2Na màu vàng 70% cộng với acid mật
Thành phần hoạt chất: Butyrate, monoglyceride, acid mật nhập khẩu
Hàm lượng: Butyrate≥70%, acid mật≥6%
Đặc điểm:
- Hạt hình cầu với khả năng chảy tuyệt vời.
- Mùi khó chịu nhẹ, hút ẩm thấp.
- Không hòa tan trong nước, giải phóng chậm trong đường ruột để cải thiện sự hấp thụ.
- Acid mật bên trong có thể giúp phân hủy hạt, giải phóng và hấp thụ trong đường ruột.
Chức năng
1, Tăng cường khả năng tiêu hóa chất béo để tiết kiệm chi phí thức ăn.
2, Phản ứng hiệu quả với chế độ ăn nhiều chất béo và suy gan mật ở động vật non.
3, Cải thiện hội chứng mệt mỏi giai đoạn đẻ muộn (trên 80 tuần tuổi)
4, Bảo vệ gan, giảm bệnh gan nhiễm mỡ.
5, Ngăn ngừa viêm ruột, tăng cường sức khỏe đường ruột.
6, Giảm tích tụ mỡ dưới da 35 ngày trước khi giết mổ và cải thiện chất lượng thịt.
7, Thúc đẩy quá trình lột xác của động vật giáp xác như tôm và cua.
8, Thúc đẩy sự hóa cứng và tạo màu của các loài bò sát như rùa.
9, Cải thiện màu sắc cơ thể của động vật thủy sản và cải thiện thành phần cơ thể của chúng.
10, Cải thiện khả năng kháng viêm, căng thẳng và bệnh tật, đồng thời tăng tỷ lệ sống sót.
Cách dùng:
Liều dùng trong thức ăn hỗn hợp và khẩu phần ăn hỗn hợp hoàn toàn (kg/tấn) như sau:
| Heo | Heo con | Heo đang lớn và heo thịt | Heo nái |
| 1.0-1.5 | 0.3-0.5 | 1.0-1.5 |
| Gia cầm | Giai đoạn khởi đầu | Giai đoạn tăng trưởng và hoàn thiện | Gà đẻ | Gà giống |
| 0.5-1.0 | 0.3-0.5 | 0.5-1.0 | 0.5-1.0 |
| Thủy sản | Động vật nước ngọt | Động vật biển |
| 0.5-2.0 | 0.5-3.0 |
Đóng gói: 20 kg/bao



