Axit mật vàng 50% Sodium Butyrate Dạng bột C4H7O2Na
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | DING SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | DING SU BA 50 |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 4.5/kg |
| chi tiết đóng gói: | 20kg/bao; |
| Điều khoản thanh toán: | L/c, t/t, d/p, d/a |
| Khả năng cung cấp: | 1000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Nguyên liệu: | natri butyrate, axit mật | hình thức: | bột |
|---|---|---|---|
| Màu sắc: | Màu vàng | Chức năng: | thúc đẩy tăng trưởng, |
| Mùi: | mùi hôi | Sự tập trung: | 50% natri butyrat; 6% axit mật |
| Số CAS: | 156-54-7 | ||
| Làm nổi bật: | Axit mật 50% Sodium Butyrate Dạng bột,Vàng 50% Sodium Butyrate Dạng bột,C4H7O2Na 156-54-7 |
||
Mô tả sản phẩm
Bột Sodium Butyrate 50% Màu Vàng Cộng Với Axit Mật (C₄H₇O₂Na)
Thành phần hoạt chất:Butyrate, Monoglyceride, Axit Mật nhập khẩu
Hàm lượng:
Butyrate: ≥50%
Axit mật: ≥6%
Các tính năng chính của Bột Sodium Butyrate với Axit Mật
Hạt hình cầu: Khả năng chảy tuyệt vời, dễ dàng xử lý và trộn.
Ít mùi: Mùi hơi khó chịu, tác động tối thiểu.
Ít hút ẩm: Chống hấp thụ độ ẩm, đảm bảo hiệu suất sản phẩm ổn định.
Không hòa tan trong nước: Giải phóng chậm trong đường ruột để tăng cường hấp thụ.
Axit mật: Giúp phân hủy hạt, tạo điều kiện giải phóng và hấp thụ tốt hơn trong ruột.
Lợi ích và Chức năng chính
Cải thiện khả năng tiêu hóa chất béo
Tăng cường khả năng tiêu hóa chất béo trong thức ăn chăn nuôi, giúp giảm chi phí thức ăn bằng cách cải thiện hiệu quả sử dụng chất béo.
Hỗ trợ chế độ ăn nhiều chất béo và sức khỏe gan
Hiệu quả cho động vật ăn nhiều chất béo và những con bị suy gan mật, đặc biệt có lợi cho động vật non.
Giảm mệt mỏi ở gà đẻ lớn tuổi
Giúp giảm hội chứng mệt mỏi giai đoạn đẻ muộn ở gia cầm (đặc biệt là những con trên 80 tuần tuổi), cải thiện năng suất tổng thể.
Bảo vệ gan và ngăn ngừa bệnh gan nhiễm mỡ
Hỗ trợ sức khỏe gan bằng cách giảm nguy cơ mắc bệnh gan nhiễm mỡ ở động vật.
Tăng cường sức khỏe đường ruột
Ngăn ngừa viêm ruột và thúc đẩy chức năng đường ruột khỏe mạnh hơn, góp phần vào sức khỏe đường ruột tổng thể.
Cải thiện chất lượng thịt
Giảm sự tích tụ mỡ dưới da ở động vật 35 ngày trước khi giết mổ, cải thiện chất lượng và sản lượng thịt.
Tăng cường lột xác ở động vật giáp xác
Thúc đẩy lột xác ở động vật giáp xác như tôm và cua, cải thiện sự tăng trưởng và khả năng sống sót.
Cải thiện độ cứng và màu sắc ở bò sát
Giúp rùa và các loài bò sát khác làm cứng vỏ và có màu sắc đẹp hơn.
Tăng cường màu sắc và thành phần cơ thể ở động vật thủy sinh
Cải thiện màu sắc cơ thể và thành phần cơ thể tổng thể ở cá và các loài thủy sinh khác.
Tăng cường khả năng miễn dịch và khả năng chống căng thẳng
Tăng cường khả năng chống viêm, căng thẳng và bệnh tật, góp phần vào tỷ lệ sống sót cao hơn ở động vật.
Cách dùng:
Liều dùng trong thức ăn hỗn hợp và khẩu phần ăn hỗn hợp hoàn chỉnh (kg/mt) như sau:
| Heo | Heo con | Heo thịt và heo vỗ béo | Heo nái |
| 1.0-1.5 | 0.3-0.5 | 1.0-1.5 |
| Gia cầm | Giai đoạn khởi đầu | Giai đoạn tăng trưởng và hoàn thiện | Gà đẻ | Gà giống |
| 0.5-1.0 | 0.3-0.5 | 0.5-1.0 | 0.5-1.0 |
| Thủy sản | Động vật nước ngọt | Động vật biển |
| 0.5-2.0 | 0.5-3.0 |
Đóng gói: 20 kg/bao



