20kg/Bao 40% Bột Sodium Butyrate Cộng Với Muối Mật Dạng Hạt Cầu Màu Vàng
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | DING SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | DING SU BA 40 |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 4.5/kg |
| chi tiết đóng gói: | 20kg/bao; |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, D/P, D/A |
| Khả năng cung cấp: | 1000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Nguyên liệu: | natri butyrate, axit mật | hình thức: | bột |
|---|---|---|---|
| Màu sắc: | Màu vàng | Chức năng: | thúc đẩy tăng trưởng, |
| Mùi: | mùi hôi | Sự tập trung: | 40% natri butyrat; 6% axit mật |
| Số CAS: | 156-54-7 | ||
| Làm nổi bật: | Bột Sodium Butyrate 40%,20kg/Bao Bột Sodium Butyrate và Muối Mật,Hạt Cầu Sodium Butyrate Màu Vàng |
||
Mô tả sản phẩm
Màu vàng 40% C4H7O2Na natri butyrate bột cộng với axit mật
Các thành phần hoạt chất: butyrate, monoglyceride, axit mật nhập khẩu
Nội dung: Butyrate ≥ 40%, axit mật ≥ 6%
Đặc điểm:
- Các hạt hình cầu với khả năng lưu thông tuyệt vời.
- Mùi khó chịu nhẹ, độ ngắm thấp.
- Không hòa tan trong nước, giải phóng chậm trong đường ruột o cải thiện hấp thụ.
- Axit mật bên trong nó có thể giúp phân hủy các hạt, giải phóng và hấp thụ trong đường ruột.
Chức năng
1, Tăng khả năng tiêu hóa chất béo để tiết kiệm chi phí thức ăn.
2Phản ứng hiệu quả với chế độ ăn giàu chất béo và suy gan ở động vật trẻ.
3, cải thiện hội chứng mệt mỏi thời kỳ đẻ trứng muộn (trên 80 tuần tuổi)
4, bảo vệ gan, làm giảm bệnh gan béo.
5, ngăn ngừa viêm ruột, cải thiện sức khỏe ruột.
6, làm giảm sự tích tụ chất béo dưới da 35 ngày trước khi giết mổ và cải thiện chất lượng thịt.
7, Thúc đẩy sự nảy nở của động vật có vỏ như tôm và cua.
8, Thúc đẩy sự cứng và màu sắc của loài bò sát như rùa.
9, Cải thiện màu sắc cơ thể của động vật dưới nước, và cải thiện thành phần cơ thể của chúng.
10, Cải thiện khả năng chống viêm, căng thẳng và bệnh tật, và tăng tỷ lệ sống sót.
Sử dụng:
Liều dùng trong thức ăn hỗn hợp và tổng khẩu phần hỗn hợp (kg/m3) là như sau:
| Lợn | heo | Lợn nuôi và béo | Lợn sinh sản |
| 1.0-1.5 | 0.3-0.5 | 1.0-1.5 |
| Ô nhiễm | Món bắt đầu | Máy chải và kết thúc | Lớp | Chăn nuôi |
| 0.5-1.0 | 0.3-0.5 | 0.5-1.0 | 0.5-1.0 |
| Aqua | Động vật nước ngọt | Động vật biển |
| 0.5-2.0 | 0.5-3.0 |
Bao bì: 20 kg/thùng



