thuốc chống viêm Organic Omega 3 Linseed Oil bột hòa tan trong nước
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | LIPU SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | LIPO Mỹ BA |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 5.0/kg |
| chi tiết đóng gói: | 20kg/bao; |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, D/P, D/A |
| Khả năng cung cấp: | 10000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Màu sắc: | Màu vàng | hình thức: | bột |
|---|---|---|---|
| độ hòa tan: | Nước hòa tan | Lợi thế: | khả năng tiêu hóa cao |
| Khả năng chảy: | Tốt | Thành phần chính: | dầu hạt lanh, axit mật |
| Kiểu: | Thành phần thức ăn | Sự tập trung: | 50% chất béo thô |
| Chức năng: | Cải thiện khả năng sinh sản, chống viêm, bảo vệ gan | Số CAS: | 8016-13-5 |
| Làm nổi bật: | Kháng viêm Omega 3 Linseed Oil,Dầu hạt lanh Omega 3 hữu cơ,Dầu hạt lanh Organic Omega 3 |
||
Mô tả sản phẩm
Bột béo dầu hạt lanh vi nang hòa tan nhũ hóa bằng axit mật cho thủy sản
LIPO SU là một loại bột béo vi nang, được làm từ siro ngô và casein làm vật liệu bao và các giọt dầu nhũ hóa làm vật liệu lõi. Đây là một trong những hợp chất thức ăn đầu tiên trên thị trường Trung Quốc sử dụng công nghệ vi nang đã được cấp bằng sáng chế. Kích thước của các giọt dầu nhũ hóa tương tự như chất béo trong sữa mẹ, giúp cải thiện khả năng tiêu hóa lipid, đặc biệt ở động vật non và đang cho con bú.
Thành phần chính:
Dầu cá, Axit mật
Hàm lượng đảm bảo:
| Thành phần | Tỷ lệ phần trăm | ||
| Chất béo thô | ≥50% | EPA+DAH+ALA | ≥28% (pha dầu) |
| Protein thô | ≥0.5% | Tổng năng lượng | 6695 kcal/ kg |
| Carbohydrate | ≥38% | Năng lượng tiêu hóa | 6160 kcal/ kg |
| Độ ẩm | ≤4% | Năng lượng trao đổi chất | 5914 kcal/ kg |
Đặc điểm
1. Bột vi nang có độ chảy tốt, hòa tan trong nước,
2. Kích thước hạt của sản phẩm tương tự như các thành phần thức ăn thông thường, giúp trộn thức ăn dễ dàng hơn.
3. Axit mật và chất béo kết hợp thành các hạt hỗn hợp, giúp cải thiện đáng kể khả năng tiêu hóa chất béo (Ω 3).
4. Việc bao nang cung cấp một phương tiện bảo vệ lipid khỏi quá trình oxy hóa, kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm.
5. Giàu Ω3, 1 kg LIPO SU-L chứa 60g Ω3, 1 kg LIPO SU chứa 140g Ω3
![]()
Tính năng:
1. Cung cấp EPA và DHA
2. Ngăn ngừa EPA và DHA bị oxy hóa
Các đặc tính vật lý và hóa học như sau:
| Hạng mục | Tiêu chuẩn |
| Chất béo thô | ≧ 50% |
| Axit mật | ≧ 6% |
| Độ ẩm | ≦ 4% |
| Chỉ số axit | ≦ 9.0mg/g |
| Chì | ≦ 10mg/kg |
| Asen | ≦ 7mg/kg |
| ﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡ | ﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡ |
Chức năng
1, Tăng cường khả năng tiêu hóa chất béo để tiết kiệm chi phí thức ăn.
2, Phản ứng hiệu quả với chế độ ăn nhiều chất béo và suy gan mật ở động vật non.
3, Bảo vệ gan, giảm bệnh gan nhiễm mỡ.
4, Thúc đẩy quá trình lột xác của động vật giáp xác như tôm và cua.
5, Thúc đẩy sự hóa cứng và tạo màu của các loài bò sát như rùa.
6, Cải thiện màu sắc cơ thể của động vật thủy sản và cải thiện thành phần cơ thể của chúng.
7, Cải thiện khả năng kháng viêm, căng thẳng và bệnh tật, đồng thời tăng tỷ lệ sống sót.
Cách dùng & Liều dùng:Trộn đều vào nước uống. Liều dùng được khuyến nghị như sau (kg/tấn):
| Nước ngọt loài |
Biển loài |
| 3-5 |
Đóng gói:20 kg mỗi thùng.
Bảo quản:Đóng kín, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Hạn sử dụng:Một năm kể từ ngày sản xuất.



