30% Natri Butyrate Axit Béo Mạch Ngắn Phủ Natri Benzoate
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | DING SU |
| Chứng nhận: | ISO, GMP+ |
| Số mô hình: | ĐÌNH SU 30(Ⅲ) |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000kg |
|---|---|
| Giá bán: | USD 3.5/KG |
| chi tiết đóng gói: | 20kg/bao; |
| Khả năng cung cấp: | 1000mt/năm |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| hình thức: | bột | Mùi: | Mùi đặc trưng |
|---|---|---|---|
| Hòa tan: | Hòa tan trong nước | Kiểu: | Phụ gia thức ăn |
| Sự tập trung: | natri butyrate 30%, natri benzoat 70% | Chức năng: | thúc đẩy tăng trưởng, chống vi khuẩn |
| Số CAS: | 156-54-7 | ||
| Làm nổi bật: | Natri Butyrate Axit Béo Mạch Ngắn,Natri Benzoate Phủ Axit Béo Mạch Ngắn,Natri Butyrate Axit Béo Mạch Ngắn Phủ |
||
Mô tả sản phẩm
ĐDING SU 30CⅢ(30% Sodium Butyrate được phủ bằng Sodium benzoate)Công thức phân tử:
C4H7O2Na Khối lượng phân tử:Lớp phủ Sodium benzoate, Axit butyric và axit benzoic có tác dụng hiệp đồng, nó có kết quả tốt hơn so với Sodium butyrate được phủ bằng chất béo thực vật.Phân loại sản phẩm: Phụ gia thức ăn chăn nuôi M
ô tả: Lớp phủ Sodium benzoate, Axit butyric và axit benzoic có tác dụng hiệp đồng, nó có kết quả tốt hơn so với Sodium butyrate được phủ bằng chất béo thực vật. Salmonella Salmonella1%3. nguồn năng lượng trực tiếp của tế bào ruột4. lượng thức ăn ăn vào tăng đến 10%
5. chiều dài lông nhung tăng đến 30%6. cải thiện sự đồng đều của đànĐ
ặc tính vật lý và hóa học như sau:
H
ạng mục
Tiêu chuẩn
Sodium Butyrate[C
4
H
O
2
|
Na] |
≥ |
|
30%g) <70% Độ |
ẩm |
|
4 |
%Kim loại nặng ≤ |
|
0.001% Salmonella(cfu/ |
25g) Âm tính |
|
﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡ |
﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡﹡Cách dùng & Liều dùng: Trộn đều vào thức ăn. Theo các yêu cầu dinh dưỡng khác nhau, Sodium Butyrate (C4H7O2Na) Cấp thức ăn chăn nuôi được khuyến nghị trong thức ăn như sau (kg/mt):Heo con |
|
|
|
| Heo đang lớnHeo náiGia cầmNuôi trồng thủy sản | Khác |
| 2.0 | 2.0 |
3.01.0
| 1.5 | 2.0-3.0 | Đ | óng gói: | 20 kg mỗi bao. | Bảo quản: |
| Một năm kể từ ngày sản xuất. | Hạn sử dụng: | Một năm kể từ ngày sản xuất. |




